Thủ tục:

Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
Trình tự thực hiện - Cá nhân, tổ chức có văn hóa phẩm là các loại phim của các cơ quan, tổ chức hoặc phim hợp tác cung cấp dịch vụ làm phim cho nước ngoài chưa được công bố, phổ biến; di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia nộp trực tiếp hồ sơ đề nghị giám định văn hóa phẩm tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang số 157, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang trong giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trừ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ, tết.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện thủ tục giám định văn hãa phÈm xuất khẩu kh«ng nhằm mục đÝch kinh doanh. Trong trường hợp đặc biệt thời gian giám định tối đa không quá 15 ngày làm việc.
Cách thức thực hiện Nộp trực tiếp tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang số 157, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Thành phần, số lượng hồ sơ - Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị giám định văn hóa phẩm xuất khẩu (mẫu đơn ký hiệu BM.GĐ ban hành kèm theo Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012.
(2) Văn hóa phẩm đề nghị giám định (bản gốc).
(3) Bản sao quyết định cho phép hợp tác làm phim với nước ngoài của cơ quan có thẩm quyền; bản sao quyết định cho phép xuất khẩu di vật, cổ vật (bao gồm cả di vật, cổ vật tái xuất khẩu) của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(4) Tài liệu có liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hợp pháp của di vật, cổ vật.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
Thời hạn giải quyết Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong trường hợp đặc biệt thời gian giám định tối đa không quá 15 ngày làm việc.
Đối tượng thực hiện Các tổ chức, cá nhân
Cơ quan thực hiện - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
 
Kết quả thực hiện Biên bản giám định và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu.
Lệ phí * Lệ phí:Quyết định số 68/2006/QĐ-BTC ngày 06/12/2006 của Bộ Tài chính.

STT Loại Văn hoá phẩm Đơn vị tính Mức thu (đồng)
1 Các loại ấn phẩm
1.1 Sách, báo, tạp chí các loại Cuốn/tờ 10.000
1.2 Tranh in, ảnh, lịch các loại Cuốn/tờ 20.000
1.3 Các loại ấn phẩm khác Tác phẩm 5.000
2 Các sản phẩm nghe nhìn ghi trên mọi chất liệu
2.1 Phim truyện có độ dài đến 100 phút Tập 50.000
2.2 Phim truyện có độ dài từ 101 phút trở lên Tập 80.000
2.3 Phim (tài liệu, khoa học, hoạt hình...) có độ dài đến 60 phút Tập 20.000
2.4 Phim (tài liệu, khoa học, hoạt hình...) có độ dài từ 61 phút trở lên Tập 40.000
2.5 Các loại khác (bao gồm cả sách điện tử) Tập 20.000
3 Tác phẩm mỹ thuật trên mọi chất liệu
3.1 Tác phẩm mỹ thuật là đồ mới sản xuất Tác phẩm 10.000
3.2 Tác phẩm mỹ thuật là đồ giả cổ Tác phẩm 50.000
 

Mẫu đơn, mẫu tờ khai

Xem và tải về ở phần Mẫu đơn, Tờ khai

Yêu cầu

Không

Cơ sở pháp lý

Xem chi tiết ở phần các Cơ sở pháp lý thực hiện thủ tục hành chính

 

- Đối với các thủ tục hành chính cấp 1,2. Sau khi hoàn thiện hồ sơ nộp tại Bộ phận Một cửa của các đơn vị.
- Đối với các thủ tục hành chính cấp 3,4. Xin mời đăng nhập vào hệ thống Dịch vụ công trực tuyến để theo dõi kết quả.

BBT CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH TUYÊN QUANG